Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
electronystagmography
/ˌɛlɪktɹˌɒnɪstɐɡmˈɒɡɹəfi/
ENG
Electronystagmography
01
điện ký rung giật nhãn cầu, điện ký rung giật nhãn cầu
a diagnostic test used to evaluate the health and function of nerves by measuring their electrical signals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
electronystagmographies



























