Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lag behind
[phrase form: lag]
01
tụt lại phía sau, phát triển chậm hơn
to develop or progress more slowly than someone or something else
Các ví dụ
The team is lagging behind in the standings and needs to start winning games.
Đội bị tụt lại phía sau trong bảng xếp hạng và cần bắt đầu thắng trận.



























