Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
anti-government
01
chống chính phủ, phản đối chính phủ
opposed to or against the government or its policies, actions or authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The anti-government protests grew larger every day.
Các cuộc biểu tình chống chính phủ ngày càng lớn hơn.



























