well-respected
Pronunciation
/wˈɛlɹɪspˈɛktᵻd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-respected"trong tiếng Anh

well-respected
01

được kính trọng, được đánh giá cao

(of a person) highly regarded by others and often recognized for their achievements or positive qualities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-respected
so sánh hơn
more well-respected
có thể phân cấp
Các ví dụ
He is known as a well-respected author with numerous bestsellers.
Ông được biết đến là một tác giả được kính trọng với nhiều cuốn sách bán chạy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng