Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
religious education
/ɹɪlˈɪdʒəs ˌɛdʒuːkˈeɪʃən/
RE
Religious education
01
giáo dục tôn giáo, giảng dạy tôn giáo
the study of religion and its teachings, often part of a school curriculum
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The teacher taught RE to help students understand world religions.
Giáo viên đã dạy giáo dục tôn giáo để giúp học sinh hiểu về các tôn giáo trên thế giới.



























