Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cross-country running
/kɹˈɔskˈʌntɹi ɹˈʌnɪŋ/
Cross-country running
01
chạy việt dã, việt dã
a type of race that takes place on natural outdoor surfaces such as fields, hills, and woods
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
cross-country runnings
Các ví dụ
The school organized a cross-country running event for students this weekend.
Trường học đã tổ chức một sự kiện chạy việt dã cho học sinh vào cuối tuần này.



























