cross-country running
cross
krɒs
kros
count
kʌnt
kant
ry
ri
ri
ru
ra
nning
nɪng
ning

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-country running"trong tiếng Anh

Cross-country running
01

chạy việt dã, việt dã

a type of race that takes place on natural outdoor surfaces such as fields, hills, and woods 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
cross-country runnings
Các ví dụ
Cross-country running requires a lot of endurance because the course can be very challenging. 

Chạy việt dã đòi hỏi rất nhiều sức bền vì đường đua có thể rất thử thách.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng