Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
born
01
sinh ra, được sinh ra
brought to this world through birth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
không phân cấp được
Các ví dụ
Emily's love for music was evident from the day she was born, as she would calm down immediately upon hearing melodies.
Tình yêu của Emily dành cho âm nhạc đã rõ ràng từ ngày cô sinh ra, vì cô sẽ bình tĩnh ngay lập tức khi nghe thấy giai điệu.
02
bẩm sinh, thiên bẩm
being talented through inherited qualities
Cây Từ Vựng
inborn
reborn
unborn
born



























