Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Restraint kit
01
bộ dụng cụ kiềm chế, kit hạn chế
a collection of devices and tools used to physically restrain and control a person's movement, typically for medical or safety reasons
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
restraint kits
Các ví dụ
The nurse kept the restraint kit nearby in case of an emergency.
Y tá giữ bộ dụng cụ kiềm chế gần đó trong trường hợp khẩn cấp.



























