Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-maintenance
01
đòi hỏi cao, cần nhiều sự chăm sóc
requiring a lot of time, effort, or care; mostly due to being difficult to please
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-maintenance
so sánh hơn
more high-maintenance
có thể phân cấp
Các ví dụ
She’s a high-maintenance person who expects constant attention and care.
Cô ấy là một người đòi hỏi cao luôn mong đợi sự quan tâm và chăm sóc liên tục.



























