Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phew
01
phù, may quá
used to express relief or exhaustion, often after a difficult or challenging situation
Các ví dụ
Phew, I'm so glad that difficult exam is over.
Phù, tôi rất vui vì kỳ thi khó khăn đó đã kết thúc.



























