Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
phew
01
phù, may quá
used to express relief or exhaustion, often after a difficult or challenging situation
Các ví dụ
Phew, I managed to finish all my chores before the guests arrived.
Phù, tôi đã kịp hoàn thành tất cả công việc nhà trước khi khách đến.



























