thali
tha
ˈtɑ:
taa
li
li
li

Định nghĩa và ý nghĩa của "thali"trong tiếng Anh

01

một bữa ăn truyền thống Ấn Độ bao gồm nhiều món ăn được phục vụ trên một đĩa duy nhất, một thali

a traditional Indian meal that consists of a variety of dishes served on a single plate 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
thalis
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng