garnet red
gar
ˈgɑ:
gaa
net
nɪt
nit
red
rɛd
red

Định nghĩa và ý nghĩa của "garnet red"trong tiếng Anh

garnet red
01

đỏ thẫm như ngọc hồng lựu, màu đỏ thẫm ngọc hồng lựu

having a deep, dark red color reminiscent of the gemstone garnet, which is known for its rich, wine-red hue 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most garnet red
so sánh hơn
more garnet red
có thể phân cấp
Các ví dụ
The velvet curtains in the theater were garnet red. 

Rèm nhung trong nhà hát có màu đỏ thẫm như ngọc hồng lựu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng