Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Sore point
01
điểm nhạy cảm, vấn đề hóc búa
a sensitive or vulnerable topic or issue that causes discomfort, distress, or irritation when discussed or mentioned
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sore points
Các ví dụ
His poor performance last year is still a sore point, even though he ’s improved.
Thành tích kém của anh ấy năm ngoái vẫn là một điểm nhạy cảm, mặc dù anh ấy đã cải thiện.



























