sore point
sore
sɔ:
saw
point
pɔɪnt
poynt

Định nghĩa và ý nghĩa của "sore point"trong tiếng Anh

Sore point
01

điểm nhạy cảm, vấn đề hóc búa

a sensitive or vulnerable topic or issue that causes discomfort, distress, or irritation when discussed or mentioned 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
sore points
Các ví dụ
His missed promotion is a sore point, so try not to bring it up. 

Việc không được thăng chức của anh ấy là một điểm nhạy cảm, vì vậy hãy cố gắng không nhắc đến nó.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng