sorghum
sor
ˈsɔ:
saw
ghum
gəm
gēm

Định nghĩa và ý nghĩa của "sorghum"trong tiếng Anh

Sorghum
01

cao lương, hạt cao lương

a grain crop widely cultivated for its edible seeds and used in various food and industrial applications 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
sorghums
Các ví dụ
He marinated chicken in a tangy sorghum glaze before grilling it to perfection. 

Anh ấy ướp gà trong nước sốt chua ngọt làm từ cao lương trước khi nướng đến độ hoàn hảo.

02

cao lương, cao lương ngọt

made from juice of sweet sorghum 
03

cao lương, lúa miến

economically important Old World tropical cereal grass 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng