Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mission-critical
01
quan trọng đối với nhiệm vụ, thiết yếu cho nhiệm vụ
essential to the functioning or success of a specific operation, project, or system
Các ví dụ
This task is mission-critical, so it must be completed before the deadline.
Nhiệm vụ này quan trọng đối với sứ mệnh, vì vậy nó phải được hoàn thành trước thời hạn.



























