Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Playdate
01
buổi hẹn chơi, cuộc hẹn chơi
a prearranged time for children to get together and play, typically with a parent or caregiver present
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
playdates
Các ví dụ
They were excited about the playdate because they had planned to bake cookies.
Họ hào hứng với buổi hẹn chơi vì họ đã lên kế hoạch nướng bánh quy.
Cây Từ Vựng
playdate
play
date



























