playdate
Pronunciation
/plˈeɪdeɪt/
play date

Định nghĩa và ý nghĩa của "playdate"trong tiếng Anh

Playdate
01

buổi hẹn chơi, cuộc hẹn chơi

a prearranged time for children to get together and play, typically with a parent or caregiver present
playdate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
playdates
Các ví dụ
They were excited about the playdate because they had planned to bake cookies.
Họ hào hứng với buổi hẹn chơi vì họ đã lên kế hoạch nướng bánh quy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng