banana mania
ba
na
ˈnɑ:
naa
na
ma
meɪ
mei
nia
niə
niē

Định nghĩa và ý nghĩa của "banana mania"trong tiếng Anh

banana mania
01

cuồng chuối, điên chuối

characterized by a pale yellow color that resembles the hue of ripe bananas 
banana mania definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most banana mania
so sánh hơn
more banana mania
có thể phân cấp
Các ví dụ
The banana mania popsicles were a hit at the pool party on the hot day. 

Kem que banana mania là một hit tại bữa tiệc bể bơi vào ngày nóng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng