banana mania
Pronunciation
/bɐnˈænə mˈeɪniə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "banana mania"trong tiếng Anh

banana mania
01

cuồng chuối, điên chuối

characterized by a pale yellow color that resembles the hue of ripe bananas
banana mania definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most banana mania
so sánh hơn
more banana mania
có thể phân cấp
Các ví dụ
The kitchen towels were a bright banana mania color, adding a pop of fun to the décor.
Khăn bếp có màu banana mania sáng, thêm một chút vui nhộn vào trang trí.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng