pumpkin orange
pump
ˈpʌmp
pamp
kin
kɪn
kin
o
ɒ
o
range
rɪnʤ
rinj

Định nghĩa và ý nghĩa của "pumpkin orange"trong tiếng Anh

pumpkin orange
01

cam bí ngô, màu cam bí đỏ

having a vibrant and warm shade of orange, reminiscent of the color of a ripe pumpkin 
pumpkin orange definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most pumpkin orange
so sánh hơn
more pumpkin orange
có thể phân cấp
Các ví dụ
She chose a pumpkin orange sweater to stay warm and stylish during the cool weather. 

Cô ấy đã chọn một chiếc áo len màu cam bí ngô để giữ ấm và phong cách trong thời tiết mát mẻ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng