rufous
Pronunciation
/ɹˈuːfəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "rufous"trong tiếng Anh

01

đỏ nâu, màu gỉ sắt

having a reddish-brown color, resembling the color of rust or the reddish-brown fur of some animals
rufous definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most rufous
so sánh hơn
more rufous
có thể phân cấp
Các ví dụ
The horse 's coat had a glossy rufous sheen, shimmering in the sunlight.
Bộ lông của con ngựa có một lớp bóng đỏ nâu bóng loáng, lấp lánh dưới ánh mặt trời.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng