bootless
boot
ˈbu:t
boot
less
lɪs
lis
bonelessbodylessbodiless

Định nghĩa và ý nghĩa của "bootless"trong tiếng Anh

bootless
01

vô ích, vô dụng

failing to achieve the desired result 
bootless definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most bootless
so sánh hơn
more bootless
có thể phân cấp
Các ví dụ
His bootless attempts to fix the old car only wasted time and money. 

Những nỗ lực vô ích của anh ấy để sửa chiếc xe cũ chỉ lãng phí thời gian và tiền bạc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng