madeleine
ma
ˈmæ
de
leine
lɪn
lin

Định nghĩa và ý nghĩa của "madeleine"trong tiếng Anh

Madeleine
01

bánh madeleine

a traditional small French cake, typically shell-shaped, with a light and airy texture and a distinct lemon or orange flavor 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
madeleines
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng