Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lefse
01
lefse, một loại bánh mì dẹt truyền thống của Na Uy làm từ khoai tây
a traditional Norwegian flatbread made from potatoes, flour, and often butter, typically cooked on a griddle
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lefses



























