enriched flour
enriched
ɛnrɪʧt
enricht
flour
flaʊə
flawe

Định nghĩa và ý nghĩa của "enriched flour"trong tiếng Anh

Enriched flour
01

bột mì giàu dinh dưỡng, bột mì tăng cường

a type of flour that has been fortified with additional nutrients, such as vitamins and minerals 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
enriched flours
Các ví dụ
He mixed enriched flour with yeast and warm water to make homemade dinner rolls. 

Anh ấy trộn bột giàu dinh dưỡng với men và nước ấm để làm bánh mì cuộn tự làm.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng