Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boot
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
boots
Các ví dụ
I love the sound of my boots clicking on the wooden floor.
Tôi yêu âm thanh của đôi bốt của tôi lách cách trên sàn gỗ.
02
cốp xe, khoang hành lý
the storage compartment in a car used for luggage, shopping, or tools
Dialect
British
Các ví dụ
He loaded the suitcases into the car boot.
Anh ấy đã chất hành lý vào cốp xe ô tô.
03
cú đá, cú đạp
the act of striking something or someone with the foot
Các ví dụ
The player delivered a powerful boot to the ball.
Cầu thủ thực hiện một cú đá mạnh mẽ vào quả bóng.
04
giày tra tấn, dụng cụ tra tấn chân
a historical instrument of foot torture in which the feet were encased in iron and slowly crushed
Các ví dụ
Prisoners were subjected to the boot during interrogations.
Tù nhân bị tra tấn bằng ủng trong các cuộc thẩm vấn.
05
vỏ bọc, bảo vệ
a protective cover resembling a leg or sheath for machinery or equipment
Các ví dụ
The steering joint was fitted with a rubber boot.
Khớp lái được lắp một vỏ bọc cao su.
06
sự kích hoạt, động lực
the sudden or rapid release of stored affective or physical force
Các ví dụ
The kick-off served as a boot of adrenaline for the team.
Cú khai cuộc đã đóng vai trò như một cú hích adrenaline cho đội.
to boot
01
khởi động, bật
to start a computer, typically involves setting up hardware elements to prepare the computer for use
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
boot
ngôi thứ ba số ít
boots
hiện tại phân từ
booting
quá khứ đơn
booted
quá khứ phân từ
booted
Các ví dụ
She booted her laptop, eager to dive into her latest writing project.
Cô ấy đã khởi động máy tính xách tay của mình, háo hức lao vào dự án viết lách mới nhất.
02
đá, giậm chân
to strike or deliver a blow with the foot
Các ví dụ
He booted the ball across the field.
Anh ấy đá quả bóng qua sân.
03
đuổi, loại bỏ
to eject or force someone or something to leave, often from a place or system, such as a computer or vehicle
không tán thành
thân mật
chuyên ngành
Các ví dụ
They had to boot him out of the party when he started causing trouble.
Họ phải đuổi anh ta ra khỏi bữa tiệc khi anh ta bắt đầu gây rối.
Cây Từ Vựng
bootless
boot



























