Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Running water
01
nước máy, nước uống
water that is brought into a house, building, etc. through pipes
Các ví dụ
During the drought, conserving running water became a priority for the entire community.
Trong thời kỳ hạn hán, việc bảo tồn nước máy đã trở thành ưu tiên cho toàn bộ cộng đồng.



























