memory b cell
me
ˈmɛ
me
mo
ry
ri
ri
b
bi:
bi
cell
sɛl
sel
/mˈɛməɹˌi bˈiː sˈɛl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "memory B cell"trong tiếng Anh

Memory B cell
01

tế bào B nhớ, tế bào nhớ B

an immune cell that can respond more quickly and effectively to a pathogen upon re-exposure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
memory B cells
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng