Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Memory
01
ký ức, hồi ức
something recalled or remembered from the past
Các ví dụ
That song is a painful memory for him.
Bài hát đó là một ký ức đau đớn đối với anh ấy.
Các ví dụ
The laptop 's memory was almost full, so she had to delete some files to free up space.
Bộ nhớ của máy tính xách tay gần như đầy, vì vậy cô ấy phải xóa một số tệp để giải phóng dung lượng.
Các ví dụ
He has a photographic memory and can recall information with ease.
Anh ấy có trí nhớ chụp ảnh và có thể nhớ lại thông tin một cách dễ dàng.
04
trí nhớ, ký ức
the scientific study of how information is encoded, stored, and retrieved by the mind
Các ví dụ
Advances in neuroscience have reshaped memory research.
Những tiến bộ trong khoa học thần kinh đã định hình lại nghiên cứu về trí nhớ.



























