bookkeeping
Pronunciation
/ˈbʊkˌkipɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bookkeeping"trong tiếng Anh

Bookkeeping
01

kế toán, ghi sổ sách

the systematic recording, organizing, and maintaining of financial transactions of a business or organization
bookkeeping definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Modern bookkeeping software simplifies the process of recording transactions and generating reports.
Phần mềm kế toán hiện đại đơn giản hóa quá trình ghi chép giao dịch và tạo báo cáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng