bookish
boo
ˈbʊ
boo
kish
kɪʃ
kish
British pronunciation
/bˈʊkɪʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bookish"trong tiếng Anh

bookish
01

ham đọc sách, học thức

describing a person who loves to read and has an academic or studious interest in books
example
Các ví dụ
The bookish student excelled in his studies and enjoyed discussing literary classics with his peers.
Học sinh ham đọc sách xuất sắc trong học tập và thích thảo luận các tác phẩm kinh điển văn học với bạn bè.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store