Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
everybody
01
mọi người, từng người
all the people that exist or are in a specific group
Các ví dụ
The team celebrated their victory, with everybody cheering and clapping.
Đội đã ăn mừng chiến thắng của họ, với mọi người cổ vũ và vỗ tay.



























