Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Oven cleaner
01
chất tẩy rửa lò nướng, nước rửa lò nướng
a cleaning product specifically designed to remove grease, burnt-on food, and stains from ovens and stovetops
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
oven cleaners
Các ví dụ
He used an oven cleaner to remove the burnt food inside the oven.
Anh ấy đã sử dụng chất tẩy rửa lò nướng để loại bỏ thức ăn cháy bên trong lò.



























