Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Smart-ass
01
người tự cho mình biết hết, kẻ tự cao tự đại
a person who is annoying because they constantly try to show off how clever or knowledgeable they are
Dialect
American
thành ngữ
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
smart-asses
Các ví dụ
Don't be such a smart-ass and answer the question seriously.
Đừng tỏ ra người tự cho mình biết hết, hãy trả lời nghiêm túc câu hỏi.
smart-ass
01
khôn lỏi, tự cao
having an irritating habit of trying to appear clever or witty
Dialect
American
xúc phạm
tiếng lóng
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most smart-ass
so sánh hơn
more smart-ass
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave one of his smart-ass replies and got sent to the principal's office.
Anh ấy đã đưa ra một trong những câu trả lời khôn lỏi của mình và bị gửi đến văn phòng hiệu trưởng.



























