Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Boston butt
01
Boston butt, Thịt vai lợn Boston
a pork cut from the upper shoulder, used in barbecue and slow-cooking for its rich flavor and marbling, often for pulled pork and stews
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
Boston butts
Các ví dụ
The gourmet sandwich shop featured sliced Boston butt, pickles, and mustard on a crusty baguette.
Cửa hàng bánh mì gourmet có Boston butt thái lát, dưa chua và mù tạt trên ổ bánh mì giòn.



























