Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Simp
01
một kẻ nịnh bợ, một kẻ xu nịnh
a man excessively submissive, deferential, or eager to please women, often to his own detriment
Dialect
American
Disapproving
Slang
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
simps
Các ví dụ
The simp waited outside for hours while she ignored him.
Simp đã đợi bên ngoài hàng giờ trong khi cô ấy phớt lờ anh ta.
02
một kẻ ngốc, một kẻ ngu ngốc
a person who acts in a silly or foolish manner
Dialect
American
Disapproving
Informal
to simp
01
tỏ ra quá phục tùng, thể hiện sự sùng bái thái quá
to show excessive devotion or attention to someone, often in a way that seems desperate or one-sided
Slang
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
simp
ngôi thứ ba số ít
simps
hiện tại phân từ
simping
quá khứ đơn
simped
quá khứ phân từ
simped
Các ví dụ
She simped so hard for that streamer, she donated half her paycheck.
Cô ấy sim quá nhiều cho streamer đó đến nỗi đã quyên góp một nửa tiền lương.



























