boneheaded
boneheaded
bəʊnhɛdɪd
bewnhedid

Định nghĩa và ý nghĩa của "boneheaded"trong tiếng Anh

boneheaded
01

ngu ngốc, dại dột

characterized by a lack of intelligence, poor judgment, or foolishness 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most boneheaded
so sánh hơn
more boneheaded
có thể phân cấp
Các ví dụ
The employee's boneheaded mistake in the report led to significant errors in the financial analysis. 

Sai lầm ngu ngốc của nhân viên trong báo cáo đã dẫn đến những sai sót đáng kể trong phân tích tài chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng