boneheaded
Pronunciation
/ˈboʊnˌhedɪd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "boneheaded"trong tiếng Anh

boneheaded
01

ngu ngốc, dại dột

characterized by a lack of intelligence, poor judgment, or foolishness
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most boneheaded
so sánh hơn
more boneheaded
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her boneheaded comment during the meeting offended several colleagues and created unnecessary tension.
Bình luận ngu ngốc của cô ấy trong cuộc họp đã xúc phạm một số đồng nghiệp và tạo ra căng thẳng không cần thiết.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng