Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
like a bump on a log
01
như khúc gỗ, không hoạt động
used to refer to someone or something that shows very little motion or does nothing
thành ngữ
Các ví dụ
During the meeting, he sat like a bump on a log, saying nothing.
Trong cuộc họp, anh ấy ngồi như khúc gỗ, không nói gì cả.



























