Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Darkest hour
01
giờ khắc đen tối nhất, khoảnh khắc u tối nhất
*the moment or period in which things are at their worst, lowest, or most discouraging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
darkest hours
Các ví dụ
I had lost my job and my wife, and I didn't know how I would carry on. It was undoubtedly my darkest hour.
Tôi đã mất việc và vợ, và tôi không biết làm thế nào để tiếp tục. Đó chắc chắn là giờ phút đen tối nhất của tôi.



























