Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
smack dab
01
ngay chính giữa, đúng vào trung tâm
exactly in a place, especially the middle
Dialect
American
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
I found the missing key on the floor, smack dab in the middle of the living room.
Tôi tìm thấy chìa khóa bị mất trên sàn, ngay giữa phòng khách.



























