Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Shifting sands
01
cát di chuyển, nền tảng không ổn định
something that is changing all the time and cannot be easily predicted
Các ví dụ
Starting a business in the ever-changing tech industry can sometimes feel like building on shifting sands, given the rapid advancements and shifts in consumer preferences.
Bắt đầu một doanh nghiệp trong ngành công nghệ luôn thay đổi đôi khi có thể cảm thấy như xây dựng trên cát chảy, do những tiến bộ nhanh chóng và sự thay đổi trong sở thích của người tiêu dùng.



























