Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pedal to the metal
01
hết ga, chạy hết tốc lực
used to say that a vehicle is driven with great speed
thành ngữ
Các ví dụ
He went pedal to the metal as soon as the highway opened up.
Ngay khi đường cao tốc thông thoáng, anh ấy chạy hết ga.
02
hết tốc lực, làm hết ga
used to say that something is done with great speed and determination
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
Once the funding came through, the team went pedal to the metal on the project.
Ngay khi có kinh phí, cả nhóm lao vào dự án hết tốc lực.
LanGeek



























