Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
larger than life
01
có sức hút nổi bật, nổi bật và cuốn hút
(of a person) behaving in a manner that is very exciting and attracts others' attention
Các ví dụ
Most characters in his movies are somewhat larger than life.
Tính cách nổi bật của cô ấy làm bừng lên mọi căn phòng cô bước vào.
LanGeek



























