larger than life
lar
ˈlɑ:
laa
ger
ʤə
than
ðən
dhēn
life
laɪf
laif
larger-than-life

Định nghĩa và ý nghĩa của "larger than life"trong tiếng Anh

larger than life
01

có sức hút nổi bật, nổi bật và cuốn hút

(of a person) behaving in a manner that is very exciting and attracts others' attention 
Các ví dụ
Most characters in his movies are somewhat larger than life. 

Tính cách nổi bật của cô ấy làm bừng lên mọi căn phòng cô bước vào.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng