Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Knuckle sandwich
01
bánh mì đấm, cú đấm vào miệng
used to refer to a punch that is hit in a person's mouth
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knuckle sandwiches
Các ví dụ
When the schoolyard bully wouldn't leave him alone, he finally stood up and threatened to give him a knuckle sandwich.
Khi kẻ bắt nạt ở sân trường không chịu để yên cho cậu ấy, cuối cùng cậu đã đứng lên và đe dọa sẽ cho hắn một cú đấm vào miệng.



























