knuckle sandwich
Pronunciation
/nˈʌkəl sˈændwɪtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "knuckle sandwich"trong tiếng Anh

Knuckle sandwich
01

bánh mì đấm, cú đấm vào miệng

used to refer to a punch that is hit in a person's mouth
humorous
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
knuckle sandwiches
Các ví dụ
During the boxing match, the champion delivered a powerful punch to his opponent, essentially serving him a metaphorical knuckle sandwich.
Trong trận đấu quyền anh, nhà vô địch đã tung ra một cú đấm mạnh mẽ vào đối thủ, về cơ bản là phục vụ anh ta một bánh mì đấm mang tính ẩn dụ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng