Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to jump out of one's skin
01
giật bắn mình, hết hồn bật dậy
to become extremely scared or surprised, causing a strong physical reaction
thành ngữ
thân mật
Các ví dụ
I nearly jumped out of my skin when the alarm went off.
Tôi giật bắn mình khi chuông báo động vang lên.



























