in line with
in
ɪn
in
line
laɪn
lain
with
wɪð
vidh

Định nghĩa và ý nghĩa của "in line with"trong tiếng Anh

in line with
01

phù hợp với, theo đúng

used to convey that someone or something is conforming to a particular standard, guideline, or expectation 
cụm từ kết hợp
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The company's decision to raise employee salaries is in line with its commitment to fair compensation practices. 

Quyết định tăng lương cho nhân viên của công ty phù hợp với cam kết về các phương thức bồi thường công bằng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng