Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Jam tomorrow
01
lời hứa suông, viễn cảnh xa vời
a promise of something good or desirable that will never be fulfilled
Dialect
British
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
dạng số nhiều
jam tomorrows
Các ví dụ
The workers were tired of jam tomorrow and wanted a real pay rise now.
Nhân viên đã mệt mỏi với những cuộc nói chuyện liên tục về tăng lương và thăng chức mà dường như chỉ là hứa hẹn suông.



























