Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Hollow leg
01
cái bụng không đáy, khả năng ăn uống đáng kinh ngạc
the capacity or ability to consume an excessive amount of food or drink, particularly alcoholic ones
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
singular
not gender specific
Các ví dụ
The way she drinks on a night out, you'd swear she has hollow legs.
Ăn ba đĩa mì rồi mà anh ta còn gọi món tráng miệng; đúng là cái bụng không đáy.
LanGeek



























