hollow leg
ho
ˈhɒ
ho
llow
ləʊ
lew
leg
lɛg
leg

Định nghĩa và ý nghĩa của "hollow leg"trong tiếng Anh

Hollow leg
01

chân rỗng, dạ dày không đáy

the capacity or ability to consume an excessive amount of food or drink, particularly alcoholic ones 
hài hước
thành ngữ
thân mật
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The way she drinks on a night out, you'd swear she has hollow legs. 

Cách cô ấy uống trong một đêm đi chơi, bạn sẽ thề rằng cô ấy có chân rỗng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng