Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mix business with pleasure
01
kết hợp công việc với niềm vui, vừa làm vừa tận hưởng
to combine enjoyable activities with one's work
disapproving
idiom
Các ví dụ
On this business trip, we can mix business with pleasure and visit the coast after the meetings.
Trong chuyến công tác này, chúng ta có thể kết hợp công việc với niềm vui và ra bờ biển sau các cuộc họp.



























