Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to mix business with pleasure
01
kết hợp công việc với niềm vui, vừa làm vừa tận hưởng
to combine enjoyable activities with one's work
không tán thành
thành ngữ
Các ví dụ
I had a conference in Paris, so I mixed business with pleasure and stayed for the weekend.
Tôi có hội nghị ở Paris, nên kết hợp công việc với niềm vui và ở lại đến cuối tuần.



























