Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Bon mot
01
lời bông đùa thông minh, nhận xét thông minh và hài hước
a smart and funny comment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
bons mots
Các ví dụ
With one well-timed bon mot, she managed to diffuse the tension in the room.
Với một bon mot đúng lúc, cô ấy đã xua tan không khí căng thẳng trong phòng.



























